CÁC THÀNH VIÊN CỦA TRANG WEB
De thi casio moi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 24-11-2011
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Mười (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:50' 24-11-2011
Dung lượng: 20.2 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Phòng GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS
GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM CỦA BÀI THI
Các giám khảo
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số
……………………………
Bằng chữ
……………………………
……………………….…………………….
…………………………………….
…………….……………………………….
Chú ý: 1. Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống.
2. Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3. Chỉ ghi kết quả vào ô và không thêm ký hiệu gì khác.
Đề bài
Kết quả
Câu 1: (2 điểm)
a. T ính giá trị biểu thức A = với x= 0,12; y=1,23; z = -2,123
b. Cho tg( = 1,5312 (00<(<900 )
Tính B =
A 0,0318245
B -1,8739184
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết
X 1,1069102
Câu 3: Cho phân số P =
Biểu diễn X dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
b. Xác định chữ số thập phân thứ 1692010 + 3 sau dấu phẩy của P
a.
b. 7
Câu 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Đường trung trức của AB cắt BD, AC theo thứ tự tại M, N. Biết MB = a; NA= b
Tính SABCD Theo a, b
Tính SABCD với a = b =
S=
S 377,1236166
Câu 5: Cho H =
a. Tính H với a = 9,4536847
Tính tất cả các giá trị của a ( Z sao cho H ( Z xác định các giá trị của H tương ứng
H= 1,9640020
(a;H) = (0;-1)
(4;3); (9;2)
Câu 6: a. Tìm cặp (x,y) nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn pt
b. Cho dãy số Sn = 1 + + + + ...+ . Tính S41
a. x= 11; y = 29
b. S41 = 178,0189122
Câu 7: a. Tìm a, b, c là các số nguyên dương thoả mãn:
abc = a + b + c + 9
b. Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
x + 2y + 3z = 100
a. (x;y;z)=(12;2;1) và hoán vị cho nhau
b. Số nghiệm là 684 nghiệm
Câu 8: Cho góc xOy có số đo bằng 900. Điểm A cố định thuộc cạnh Ox, trên Oy lấy điểm M thay đổi. Vẽ hình vuông AMNK cho biết số đo của góc OAM = 300 OA = a
Tính diện tích tam giác OMN
áp dụng tính a =
S =
S= 0,3115543
Câu 9: Cho dãy số: Un =
Tính U1; U2 ; U3; U4; U5
Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un-1
Lập quy trình tính U10
U1 = 1; U2 =26 U3= 510 ; U4= 8944; U5= 147884
Un+1=26Un -166 Un-1
U10 =129483681184
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết trung đoạn là d, góc giữa cạnh bên và đáy là (.
Tính VABCD theo (
áp dụng khi d = 3,415 ( = 42017’
a.V=
b. V= 15,7952314
GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CASIO NĂM HỌC 2011 - 2012
Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)
ĐIỂM CỦA BÀI THI
Các giám khảo
(Họ tên và chữ ký)
SỐ PHÁCH
(Do chủ tịch hội đồng chấm thi ghi)
Bằng số
……………………………
Bằng chữ
……………………………
……………………….…………………….
…………………………………….
…………….……………………………….
Chú ý: 1. Thí sinh chỉ được sử dụng máy tính Casio fx-570MS trở xuống.
2. Nếu không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 8 chữ số thập phân.
3. Chỉ ghi kết quả vào ô và không thêm ký hiệu gì khác.
Đề bài
Kết quả
Câu 1: (2 điểm)
a. T ính giá trị biểu thức A = với x= 0,12; y=1,23; z = -2,123
b. Cho tg( = 1,5312 (00<(<900 )
Tính B =
A 0,0318245
B -1,8739184
Câu 2: (1 điểm) Tìm x, biết
X 1,1069102
Câu 3: Cho phân số P =
Biểu diễn X dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn
b. Xác định chữ số thập phân thứ 1692010 + 3 sau dấu phẩy của P
a.
b. 7
Câu 4: Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo cắt nhau tại O. Đường trung trức của AB cắt BD, AC theo thứ tự tại M, N. Biết MB = a; NA= b
Tính SABCD Theo a, b
Tính SABCD với a = b =
S=
S 377,1236166
Câu 5: Cho H =
a. Tính H với a = 9,4536847
Tính tất cả các giá trị của a ( Z sao cho H ( Z xác định các giá trị của H tương ứng
H= 1,9640020
(a;H) = (0;-1)
(4;3); (9;2)
Câu 6: a. Tìm cặp (x,y) nguyên dương nhỏ nhất thoả mãn pt
b. Cho dãy số Sn = 1 + + + + ...+ . Tính S41
a. x= 11; y = 29
b. S41 = 178,0189122
Câu 7: a. Tìm a, b, c là các số nguyên dương thoả mãn:
abc = a + b + c + 9
b. Tìm số nghiệm nguyên của phương trình
x + 2y + 3z = 100
a. (x;y;z)=(12;2;1) và hoán vị cho nhau
b. Số nghiệm là 684 nghiệm
Câu 8: Cho góc xOy có số đo bằng 900. Điểm A cố định thuộc cạnh Ox, trên Oy lấy điểm M thay đổi. Vẽ hình vuông AMNK cho biết số đo của góc OAM = 300 OA = a
Tính diện tích tam giác OMN
áp dụng tính a =
S =
S= 0,3115543
Câu 9: Cho dãy số: Un =
Tính U1; U2 ; U3; U4; U5
Lập công thức truy hồi tính Un+1 theo Un và Un-1
Lập quy trình tính U10
U1 = 1; U2 =26 U3= 510 ; U4= 8944; U5= 147884
Un+1=26Un -166 Un-1
U10 =129483681184
Câu 10: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD, biết trung đoạn là d, góc giữa cạnh bên và đáy là (.
Tính VABCD theo (
áp dụng khi d = 3,415 ( = 42017’
a.V=
b. V= 15,7952314
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓
HỌC TIẾNG ANH QUA TỪ ĐIỂN
TIN TỨC TỔNG HỢP
GIẢI TRÍ
THƯ GIẢN
HAVE A GOOD TIME !
SEE YOU SOON!






Các ý kiến mới nhất